TanroDictionary

obeisance

/əʊˈbeɪsns/

Anh
0

obeisance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cúi đầu (để tỏ lòng tôn kính, phục tùng); Lòng tôn kính, sự tôn sùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cúi đầu (để tỏ lòng tôn kính, phục tùng).danh từEN-VI Dict
  2. Lòng tôn kính, sự tôn sùng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave a quick obeisance to the judge.

  2. They bowed low to show their obeisance to the king.

  3. to do (make, pay) obeisance

    tôn kính, tôn sùng