Nghĩa tiếng Việt
- Sự cúi đầu (để tỏ lòng tôn kính, phục tùng).danh từEN-VI Dict
- Lòng tôn kính, sự tôn sùng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave a quick obeisance to the judge.
-
They bowed low to show their obeisance to the king.
-
to do (make, pay) obeisance
tôn kính, tôn sùng