TanroDictionary

obfuscate

/ˈɒbfʌskeɪt/

Anh
0

obfuscate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm tối, làm u ám (bầu trời); Làm đen tối (đầu óc), làm ngu muội; Làm hoang mang, làm bối rối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm tối, làm u ám (bầu trời).động từEN-VI Dict
  2. Làm đen tối (đầu óc), làm ngu muội.động từEN-VI Dict
  3. Làm hoang mang, làm bối rối.động từEN-VI Dict
  4. Thay đổi mã nguồn trong khi giữ chức năng để giấu cấu trúc, mục đích, hay thuật toán.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Noise can obfuscate the speaker's message.

  2. The teacher did not obfuscate the rule.

  3. The long answer only obfuscated the issue.

  4. They obfuscate code to hide its design.