Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm đen tối (đầu óc), sự làm ngu muội.danh từEN-VI Dict
- Sự làm hoang mang, sự làm bối rối.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The long report caused obfuscation and confusion.
-
The unclear chart led to obfuscation.