TanroDictionary

obfuscation

/ˌɑːbfəˈskeɪtˈ/, /ɑːbˌfəsˈkeɪʃən/

Anh
0

obfuscation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm đen tối (đầu óc), sự làm ngu muội; Sự làm hoang mang, sự làm bối rối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm đen tối (đầu óc), sự làm ngu muội.danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm hoang mang, sự làm bối rối.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The long report caused obfuscation and confusion.

  2. The unclear chart led to obfuscation.