TanroDictionary

obiit

/ˈɔbiˌɪt/

Anh
0

obiit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tạ thế (viết kèm theo ngày chết).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tạ thế (viết kèm theo ngày chết).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He obiit in the town record.