TanroDictionary

object-plate

/ˈɑːbdʒɪktˈpleɪt/

Anh
0

object-plate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mâm để vật quan sát (trong kính hiển vi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mâm để vật quan sát (trong kính hiển vi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Place the slide on the object-plate carefully.