Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm thành khách quan, sự thể hiện khách quan.danh từEN-VI Dict
- Sự làm thành cụ thể; sự thể hiện cụ thể.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her painting showed clear objectification of fear.
-
The model is an objectification of the idea.