TanroDictionary

objectified

/ɒbdʒˈɛktɪfˌaɪd/

Anh
0

objectified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của objectify.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của objectifyđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The poster objectified the workers unfairly.