Nghĩa tiếng Việt
- Làm thành khách quan; thể hiện khách quan.động từEN-VI Dict
- Làm thành cụ thể; thể hiện cụ thể.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We objectify the idea with clear charts.
-
The test helps objectify the problem.
/əbˈdʒektɪfaɪ/
objectify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm thành khách quan; thể hiện khách quan; Làm thành cụ thể; thể hiện cụ thể.
We objectify the idea with clear charts.
The test helps objectify the problem.