Nghĩa tiếng Việt
- Có thể bị phản đối; đáng chê trách.tính từEN-VI Dict
- Không ai ưa thích, khó chịu.tính từEN-VI Dict
- Chướng tai, gai mắt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Loud music can be objectionable at night.
-
That smell is highly objectionable.
-
The rude joke was objectionable.