TanroDictionary

objective

/əbˈdʒɛktɪv/

Anh
0

objective là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khách quan; (thuộc) Mục tiêu; (thuộc) Cách mục tiêu, cách mục đích, cách đối tượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khách quan.tính từEN-VI Dict
  2. (thuộc) Mục tiêu.tính từEN-VI Dict
  3. (thuộc) Cách mục tiêu, cách mục đích, cách đối tượng.tính từEN-VI Dict
  4. Mục tiêu, mục đích.danh từEN-VI Dict
  5. Cách mục tiêu, cách mục đích, cách đối tượng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A journalist must always provide an objective opinion.

  2. Our main objective is to finish the project today.

  3. He stayed objective during the debate.

  4. Her main objective was to save money.

  5. The lens is the objective in this device.