TanroDictionary

objector

/əbˈdʒektə(r)/

Anh
0

objector là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người phản đối, người chống đối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người phản đối, người chống đối.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The objector raised a hand against the plan.