Nghĩa tiếng Việt
- Người phản đối, người chống đối.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The objector raised a hand against the plan.
/əbˈdʒektə(r)/
objector là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người phản đối, người chống đối.
The objector raised a hand against the plan.