Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của objurgate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is objurgating the team for missing practice.
/ˈɑːdʒbəəɡtɪŋ/
objurgating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của objurgate.
He is objurgating the team for missing practice.