TanroDictionary

oblation

/əˈbleɪʃən/

Anh
0

oblation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lễ dâng bánh cho thượng đế; Đồ cúng; Sự hiến (tài sản) cho tôn giáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lễ dâng bánh cho thượng đế.danh từEN-VI Dict
  2. Đồ cúng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự hiến (tài sản) cho tôn giáo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The oblation was placed on the table.

  2. A oblation helped the team.

  3. Their oblation supported the old temple.