TanroDictionary

oblivious

/əˈblɪviəs/

Anh
0

oblivious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quên, lãng quên, không nhớ tới, không chú ý đến; Làm lãng quên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quên, lãng quên, không nhớ tới, không chú ý đến.tính từEN-VI Dict
  2. Làm lãng quên.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They were completely oblivious of the danger nearby.

  2. He seemed oblivious to the rain outside.

  3. oblivious of the past

    quên quá khứ