TanroDictionary

observable

/əbˈzɜːvəbl/

Anh
0

observable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể quan sát được, có thể nhận thấy được, dễ thấy; Đáng chú ý, đáng kể; Có thể tổ chức (ngày kỷ niệm... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể quan sát được, có thể nhận thấy được, dễ thấy.tính từEN-VI Dict
  2. Đáng chú ý, đáng kể.tính từEN-VI Dict
  3. Có thể tổ chức (ngày kỷ niệm... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The change was observable after one week.

  2. We can see observable progress in your daily work.

  3. The festival is observable on the local calendar.

  4. observable progress

    tiến bộ đáng kể