Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của observe.động từEN-VI Dict
- Có khả năng nhận xét, hay quan sát.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is observing the birds from a bench.
-
She is an observing student who notices details.