Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của obsessđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She became obsessed with clean rooms.
/əbˈsɛst/
obsessed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của obsess.
She became obsessed with clean rooms.