Nghĩa tiếng Việt
- Sự ảm ảnh; tình trạng bị ám ảnh.danh từEN-VI Dict
- Điều ám ảnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her obsession with order was tiring.
-
His fear became an obsession.
/əbˈseʃn/
obsession là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ảm ảnh; tình trạng bị ám ảnh; Điều ám ảnh.
Her obsession with order was tiring.
His fear became an obsession.