Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của obstructđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The box obstructed the doorway.
/ɒbstrˈʌktɪd/
obstructed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của obstruct.
The box obstructed the doorway.