Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm tắc nghẽn, sự tắc nghẽn, sự bế tắc.danh từEN-VI Dict
- Sự cản trở, sự gây trở ngại.danh từEN-VI Dict
- Trở lực, điều trở ngại.danh từEN-VI Dict
- Sự phá rối (ở nghị trường bằng cách nói cho hết giờ).danh từEN-VI Dict
- Sự tắc (ruột... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Snow caused an obstruction on the road.
-
Her fears became an obstruction to progress.
-
A fallen tree was an obstruction on the trail.
-
The speaker's obstruction delayed the vote.
-
The doctor treated an obstruction in the bowel.