Nghĩa tiếng Việt
- Sự gây bế tắc, sự gây cản trở, sự gây trở ngại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their obstructiveness made the meeting last longer.
/ɒbstrˈʌktɪvnəs/
obstructiveness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự gây bế tắc, sự gây cản trở, sự gây trở ngại.
Their obstructiveness made the meeting last longer.