Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của obtainđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He obtained permission before entering.
/əbˈteɪnd/
obtained là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của obtain.
He obtained permission before entering.