Nghĩa tiếng Việt
- Sự khẩn khoản, sự khẩn cầu.danh từEN-VI Dict
- Sự mời ra để làm chứng.danh từEN-VI Dict
- Sự phản đối.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She made an obtestation for more time.
-
They called him forward for obtestation in court.
-
His obtestation came after the unfair rule.