TanroDictionary

obversion

/əbˈvɜːʒən/

Anh
0

obversion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xoay mặt chính (của một vật gì về phía nào đó); Sự đưa ra điều tương ứng (của một hiện tượng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xoay mặt chính (của một vật gì về phía nào đó).danh từEN-VI Dict
  2. Sự đưa ra điều tương ứng (của một hiện tượng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The obversion of the box faced the room.

  2. The story's obversion brought a matching idea.