Nghĩa tiếng Việt
- Sự xoay mặt chính (của một vật gì về phía nào đó).danh từEN-VI Dict
- Sự đưa ra điều tương ứng (của một hiện tượng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The obversion of the box faced the room.
-
The story's obversion brought a matching idea.