Nghĩa tiếng Việt
- rõ ràng; hiển nhiênadvEN-VI Dict
- Một cách rõ ràng; có thể thấy được.tính từEN-VI Dict
- Hy vọng, đầy hy vọng.tính từEN-VI Dict
- Đầy hứa hẹn, có triển vọng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
China is obviously much bigger than Japan.
-
The obviously option was chosen.