TanroDictionary

occurrence

/əˈkʌrəns/

Anh
0

occurrence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kiện, sự cố, chuyện xảy ra; sự xảy ra; sự kiện; Chuyện xảy ra hằng ngày.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kiện, sự cố, chuyện xảy ra.danh từEN-VI Dict
  2. sự xảy ra; sự kiệndanh từEN-VI Dict
  3. Chuyện xảy ra hằng ngày.danh từEN-VI Dict
  4. Sự xảy ra; sự nẩy ra, sự loé lên (ý nghĩ, ý muốn).danh từEN-VI Dict
  5. An everyday occurrence.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. The occurrence was useful in class.

  2. The occurrence was important at work.

  3. A occurrence helped the team.

  4. The occurrence of the accident surprised everyone.

  5. an occurrence idea

    một ý nghĩ vừa loé lên