Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của occur.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The problem keeps occurring during busy hours.
/əˈkɜːrɪŋ/
occurring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của occur.
The problem keeps occurring during busy hours.