TanroDictionary

ocellus

/oʊˈsɛləs/

Anh
0

ocellus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mắt đơn (sâu bọ); Diện (ở mắt kép của sâu bọ); Điểm cầu vồng (trên mình sâu bọ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mắt đơn (sâu bọ).danh từEN-VI Dict
  2. Diện (ở mắt kép của sâu bọ).danh từEN-VI Dict
  3. Điểm cầu vồng (trên mình sâu bọ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The insect's ocellus looked like a tiny eye.

  2. Each ocellus on the bug reflected light.

  3. A bright ocellus marked the insect's wing.