TanroDictionary

oddity

/ˈɑːdəti/

Anh
0

oddity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kỳ cục, sự kỳ quặc, sự kỳ dị; Người kỳ cục, nét kỳ cục; Vật kỳ dị; trường hợp kỳ quặc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kỳ cục, sự kỳ quặc, sự kỳ dị.danh từEN-VI Dict
  2. Người kỳ cục, nét kỳ cục.danh từEN-VI Dict
  3. Vật kỳ dị; trường hợp kỳ quặc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the oddity today.

  2. He kept the oddity on the desk.

  3. A oddity helped the team.