Nghĩa tiếng Việt
- Sự kỳ cục, sự kỳ quặc, sự kỳ dị.danh từEN-VI Dict
- Người kỳ cục, nét kỳ cục.danh từEN-VI Dict
- Vật kỳ dị; trường hợp kỳ quặc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the oddity today.
-
He kept the oddity on the desk.
-
A oddity helped the team.