Nghĩa tiếng Việt
- Đầu thừa, đuôi thẹo, những thứ lặt vặt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She packed the oddments into a small box.
/ˈɒdməntz/
oddments là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầu thừa, đuôi thẹo, những thứ lặt vặt.
She packed the oddments into a small box.