TanroDictionary

oddments

/ˈɒdməntz/

Anh
0

oddments là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầu thừa, đuôi thẹo, những thứ lặt vặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầu thừa, đuôi thẹo, những thứ lặt vặt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She packed the oddments into a small box.