Nghĩa tiếng Việt
- Cái đo đường, đồng hồ đo đường (đo quâng đường đi của xe cộ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The odometer showed fifty miles.
/əʊˈdɒmɪtə(r)/
odometer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái đo đường, đồng hồ đo đường (đo quâng đường đi của xe cộ).
The odometer showed fifty miles.