Nghĩa tiếng Việt
- Nhấn vào nhịp.tính từEN-VI Dict
- Ja.tính từEN-VI Dict
- , (thông tục) khác thường, dị thường, kỳ cục.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His voice stayed off-beat all night.
/ˈɔfˈbit/
off-beat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhấn vào nhịp; Ja; , (thông tục) khác thường, dị thường, kỳ cục.
His voice stayed off-beat all night.