TanroDictionary

off-beat

/ˈɔfˈbit/

Anh
0

off-beat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhấn vào nhịp; Ja; , (thông tục) khác thường, dị thường, kỳ cục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhấn vào nhịp.tính từEN-VI Dict
  2. Ja.tính từEN-VI Dict
  3. , (thông tục) khác thường, dị thường, kỳ cục.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His voice stayed off-beat all night.