Nghĩa tiếng Việt
- Không phải màu tự nhiên.tính từEN-VI Dict
- Không hợp tiêu chuẩn.tính từEN-VI Dict
- Có vẻ ốm yếu.tính từEN-VI Dict
- Không thích hợp; thô tục.tính từEN-VI Dict
- Kém phẩm chất (kim cương).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her answer seemed off-colour to me.
-
He looked a bit off-colour during the meeting.
-
That joke was considered quite off-colour for work.
-
to look off-colour
trông có vẻ ốm yếu
-
an off-colour joke
một lời nói đùa thô tục