Nghĩa tiếng Việt
- Một cách tự nhiên, một cách thoải mái; không khách sáo.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke off-handedly during the meeting.
/ɒfˈhændɪdli/
off-handedly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một cách tự nhiên, một cách thoải mái; không khách sáo.
She spoke off-handedly during the meeting.