TanroDictionary

off-line

/ˈɔːˌlfaɪn/

Anh
0

off-line là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoạt động độc lập (đối với máy tính điện tử chính).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoạt động độc lập (đối với máy tính điện tử chính).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The printer worked off-line all day.