Nghĩa tiếng Việt
- Hoạt động độc lập (đối với máy tính điện tử chính).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The printer worked off-line all day.
/ˈɔːˌlfaɪn/
off-line là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoạt động độc lập (đối với máy tính điện tử chính).
The printer worked off-line all day.