Nghĩa tiếng Việt
- Cất gánh nặng, dỡ (cái gì) xuống.động từEN-VI Dict
- Trút gánh nặng; chuyển gánh nặng sang người khác.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please off-load the note for me.
-
She tried to off-load the issue.
/ˈɔfˈloʊd/
off-load là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cất gánh nặng, dỡ (cái gì) xuống; Trút gánh nặng; chuyển gánh nặng sang người khác.
Please off-load the note for me.
She tried to off-load the issue.