Nghĩa tiếng Việt
- Bản in thêm riêng (một bài đăng trên tạp chí... ).danh từEN-VI Dict
- In thêm riêng (một bài đăng trên tạp chí... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The off-print played a key role.
-
He will off-print the files later.