TanroDictionary

off-putting

/ˈɔːfptɪŋ/

Anh
0

off-putting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khó chịu, quấy rầy, làm bối rối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khó chịu, quấy rầy, làm bối rối.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The strong perfume was off-putting.