TanroDictionary

off-saddle

/ˈɔfˈsædəl/

Anh
0

off-saddle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tháo yên (ngựa); Xuống yên, xuống ngựa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tháo yên (ngựa).động từEN-VI Dict
  2. Xuống yên, xuống ngựa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She tried to off-saddle the issue.

  2. He will off-saddle the files later.