Nghĩa tiếng Việt
- Đền bù cái gì, bù đắp, làm cân bằng.động từEN-VI Dict
- Núi ngang, hoành sơn.danh từEN-VI Dict
- Sự đền bù, sự bù đắp.danh từEN-VI Dict
- sự in ôpxetdanh từEN-VI Dict
- bản in ôpxet; sự đánh giây mực (từ tờ mới in sang tờ giấy sạch).danh từEN-VI Dict
- rìa xiên (ở tường).danh từEN-VI Dict
- Khoảng cách thẳng góc với đường chính (khi quan trắc).danh từEN-VI Dict
- khuỷu ống (để có thể lắp qua được chỗ vướng).danh từEN-VI Dict
- Bù lại, đền bù, bù đắp.động từEN-VI Dict
- in ôpxet.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please off-set the note for me.
-
She saw the off-set yesterday.
-
The off-set was important at work.
-
The off-set played a key role.