TanroDictionary

off-set

/ˈɔfˈsɛt/

Anh
0

off-set là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đền bù cái gì, bù đắp, làm cân bằng; Núi ngang, hoành sơn; Sự đền bù, sự bù đắp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đền bù cái gì, bù đắp, làm cân bằng.động từEN-VI Dict
  2. Núi ngang, hoành sơn.danh từEN-VI Dict
  3. Sự đền bù, sự bù đắp.danh từEN-VI Dict
  4. sự in ôpxetdanh từEN-VI Dict
  5. bản in ôpxet; sự đánh giây mực (từ tờ mới in sang tờ giấy sạch).danh từEN-VI Dict
  6. rìa xiên (ở tường).danh từEN-VI Dict
  7. Khoảng cách thẳng góc với đường chính (khi quan trắc).danh từEN-VI Dict
  8. khuỷu ống (để có thể lắp qua được chỗ vướng).danh từEN-VI Dict
  9. Bù lại, đền bù, bù đắp.động từEN-VI Dict
  10. in ôpxet.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please off-set the note for me.

  2. She saw the off-set yesterday.

  3. The off-set was important at work.

  4. The off-set played a key role.