Nghĩa tiếng Việt
- Nhánh, cành (cây).danh từEN-VI Dict
- một phần, một cơ quan, một bộ phận trong một tổng thể lớn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the off-shoot on the desk.
/ˈɔfˈʃuːt/
off-shoot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhánh, cành (cây); một phần, một cơ quan, một bộ phận trong một tổng thể lớn.
He kept the off-shoot on the desk.