TanroDictionary

off-shoot

/ˈɔfˈʃuːt/

Anh
0

off-shoot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhánh, cành (cây); một phần, một cơ quan, một bộ phận trong một tổng thể lớn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhánh, cành (cây).danh từEN-VI Dict
  2. một phần, một cơ quan, một bộ phận trong một tổng thể lớn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the off-shoot on the desk.