TanroDictionary

off-spring

/ˈɔfˈsprɪŋ/

Anh
0

off-spring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con đẻ; Con của một con vật; kết quả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con đẻ.danh từEN-VI Dict
  2. Con của một con vật.danh từEN-VI Dict
  3. kết quả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the off-spring yesterday.

  2. The off-spring played a key role.