Nghĩa tiếng Việt
- Phía ngoài sân khấu, đằng sau sân khấu.danh từEN-VI Dict
- Ngoài sân khấu, đằng sau sân khấu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The prop was hidden off-stage.
-
I heard an off-stage whisper from the actors.
-
an off-stage whisper
tiếng xì xào phía đằng sau sân khấu
-
to go off-stage
đi về phía đằng sau sân khấu