TanroDictionary

off-stage

/ˈɔfˈsteɪdʒ/

Anh
0

off-stage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phía ngoài sân khấu, đằng sau sân khấu; Ngoài sân khấu, đằng sau sân khấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phía ngoài sân khấu, đằng sau sân khấu.danh từEN-VI Dict
  2. Ngoài sân khấu, đằng sau sân khấu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The prop was hidden off-stage.

  2. I heard an off-stage whisper from the actors.

  3. an off-stage whisper

    tiếng xì xào phía đằng sau sân khấu

  4. to go off-stage

    đi về phía đằng sau sân khấu