Nghĩa tiếng Việt
- Thời gian giữa hai chu kỳ; thời gian máy chạy không.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The machine was quiet during off-time.
/ˈɔfˈtɑɪm/
off-time là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thời gian giữa hai chu kỳ; thời gian máy chạy không.
The machine was quiet during off-time.