TanroDictionary

offal

/ˈɒfl/

Anh
0

offal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ vứt đi, đồ bỏ di, đồ thừa; Rác rưởi; Cá rẻ tiền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ vứt đi, đồ bỏ di, đồ thừa.danh từEN-VI Dict
  2. Rác rưởi.danh từEN-VI Dict
  3. Cá rẻ tiền.danh từEN-VI Dict
  4. Cám, tấm, bổi; cặn bã.danh từEN-VI Dict
  5. Những phần cắt bỏ (của con vật như ruột, đầu, đuôi... ).danh từEN-VI Dict
  6. Thịt thối rữa; thú vật chết thối.danh từEN-VI Dict
  7. Tồi, loại kém.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not throw offal into the street.

  2. The yard was full of offal.

  3. The market sold cheap offal.

  4. The sack held offal from the mill.

  5. The butcher removed the offal quickly.