Nghĩa tiếng Việt
- Vô tội, không có lỗi.tính từEN-VI Dict
- Không xúc phạm, không làm bực mình, không làm mất lòng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child was completely offenceless.
-
Her offenceless answer calmed the room.
/ˈɔːfənsəlzəz/
offenceless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vô tội, không có lỗi; Không xúc phạm, không làm bực mình, không làm mất lòng.
The child was completely offenceless.
Her offenceless answer calmed the room.