TanroDictionary

offend

/əˈfend/

Anh
0

offend là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xúc phạm, làm bực mình, làm khó chịu, làm mất lòng, làm tổn thương; Làm chướng (tai), làm gai (mắt); Phạm tội, làm điều lầm lỗi; vi phạm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xúc phạm, làm bực mình, làm khó chịu, làm mất lòng, làm tổn thương.động từEN-VI Dict
  2. Làm chướng (tai), làm gai (mắt).động từEN-VI Dict
  3. Phạm tội, làm điều lầm lỗi; vi phạm.động từEN-VI Dict
  4. Xúc phạm, làm bực mình, làm mất lòng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please do not offend your host with rude comments.

  2. Loud music can offend some listeners.

  3. You should not offend your neighbors with loud music.

  4. His rude comments might offend his coworkers today.

  5. to offend someone

    xúc phạm đến ai