Nghĩa tiếng Việt
- Sự tấn công; cuộc tấn công; thế tấn công.danh từEN-VI Dict
- Xúc phạm, làm mất lòng; làm nhục, sỉ nhục, gây ác cảm.tính từEN-VI Dict
- Chướng tai gai mắt, khó chịu; hôi hám; gớm guốc, tởm.tính từEN-VI Dict
- Tấn công, công kích.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Our team decided to take the offensive in the game.
-
Please do not use any offensive language in class.
-
The kitchen had a very offensive smell this morning.
-
They launched an offensive campaign against their rivals.
-
to take the offensive
tấn công