TanroDictionary

offensive

/əˈfensɪv/

Anh
0

offensive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tấn công; cuộc tấn công; thế tấn công; Xúc phạm, làm mất lòng; làm nhục, sỉ nhục, gây ác cảm; Chướng tai gai mắt, khó chịu; hôi hám; gớm guốc, tởm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tấn công; cuộc tấn công; thế tấn công.danh từEN-VI Dict
  2. Xúc phạm, làm mất lòng; làm nhục, sỉ nhục, gây ác cảm.tính từEN-VI Dict
  3. Chướng tai gai mắt, khó chịu; hôi hám; gớm guốc, tởm.tính từEN-VI Dict
  4. Tấn công, công kích.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Our team decided to take the offensive in the game.

  2. Please do not use any offensive language in class.

  3. The kitchen had a very offensive smell this morning.

  4. They launched an offensive campaign against their rivals.

  5. to take the offensive

    tấn công