Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của offerđộng từEN-VI Dict
- Sự biếu, sự tặng, sự dâng, sự hiến, sự cúng, sự tiến.danh từEN-VI Dict
- Đồ biếu, đồ tặng, lễ vật, đồ cúng, đồ tiến.danh từEN-VI Dict
- Sự đề nghị.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của offerđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She is offering help after school.
-
His offering was accepted with thanks.
-
They placed a small offering on the table.
-
They sent a peace offering to their neighbors.
-
a peace offering
lời đề nghị hoà bình