TanroDictionary

offertory

/ˈɒfətri/

Anh
0

offertory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lễ dâng bánh rượu; Kính dâng bánh rượu (đọc lúc làm lễ dâng bánh rượu); Sự quyên tiền (ở nhà thờ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lễ dâng bánh rượu.danh từEN-VI Dict
  2. Kính dâng bánh rượu (đọc lúc làm lễ dâng bánh rượu).danh từEN-VI Dict
  3. Sự quyên tiền (ở nhà thờ).danh từEN-VI Dict
  4. Tiền quyên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The offertory began before the sermon.

  2. The choir sang during the offertory.

  3. The offertory helped support the shelter.

  4. They placed the offertory in a box.